Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân tích.danh từ
- , (hoá học) phép phân tích.danh từ
- Giải tích.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her analysis was clear and useful.
-
We need to perform a chemical analysis.
-
In the last analysis, he was right.
-
qualitative analysis
phép phân tích định tính
-
quantitative analysis
phép phân tích định lượng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép