Nghĩa tiếng Việt
- Phân tích.động từ
- Giải tích.động từ
Ví dụ
-
We analyzer the results before making a choice.
-
The class studied analyzer in advanced math.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép