Nghĩa tiếng Việt
- Sự hồi tưởng; ký ức.danh từ
- Tiền sử bệnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His anamnesis included many childhood memories.
-
The doctor checked his anamnesis before treatment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép