Nghĩa tiếng Việt
- Hình méo mó, hình kỳ dị (do gương chiếu ra).danh từ
- Sự tiệm biến.danh từ
Ví dụ
-
The mirror created an anamorphosis of the face.
-
The chart showed an anamorphosis over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép