TanroDictionary Sổ từ

anandrous

/ˈænədrəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có nhị (hoa).tính từ

Ví dụ

  1. The anandrous flower had no stamens.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép