Nghĩa tiếng Việt
- Người nói dối, kẻ điêu ngoa.danh từ
Ví dụ
-
He was an ananias about the broken vase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænəˈnɑɪəs/
He was an ananias about the broken vase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép