Nghĩa tiếng Việt
- Pha sau (phân bào).danh từ
Ví dụ
-
During anaphase, the chromosomes separate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænəˌfeɪz/
During anaphase, the chromosomes separate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép