Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc làm mất tình dục.danh từ
- Không có tình dục.tính từ
Ví dụ
-
A anaphrodisiac helped the team.
-
The book has an anaphrodisiac tone throughout.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép