TanroDictionary Sổ từ

anaphrodisiac

/ˌæˌnæfrəˈdiziˌæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc làm mất tình dục.danh từ
  2. Không có tình dục.tính từ

Ví dụ

  1. A anaphrodisiac helped the team.

  2. The book has an anaphrodisiac tone throughout.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép