Nghĩa tiếng Việt
- Tính quá mẫn.danh từ
Ví dụ
-
He had anaphylaxis after the meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænəfɪˈlæksɪs/
He had anaphylaxis after the meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép