TanroDictionary Sổ từ

anaphylaxis

/ˌænəfɪˈlæksɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính quá mẫn.danh từ

Ví dụ

  1. He had anaphylaxis after the meal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép