TanroDictionary Sổ từ

anaptyxis

/ˌænəpˈtɪksɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xuất hiện nguyên âm chêm giữa hai phụ âm.danh từ

Ví dụ

  1. The anaptyxis made the word easier to say.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép