Nghĩa tiếng Việt
- Vô chính phủ.tính từ
- Hỗn loạn.tính từ
Ví dụ
-
The camp became anarchic after the rules failed.
-
The classroom grew anarchic after the teacher left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép