Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa vô chính phủ, chủ nghĩa vô trị.danh từ
Tiếng Nhật
- 無政府主義むせいふしゅぎchủ nghĩa vô chính phủ
Ví dụ
-
His talk sounded like anarchism to the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép