Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng vô chính phủ.danh từ
- Tình trạng hỗn loạn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The city fell into anarchi overnight.
-
His desk was in anarchi after the move.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép