TanroDictionary Sổ từ

anarchy

/ˈænɜːki/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng vô chính phủ.danh từ
  2. Tình trạng hỗn loạn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The city fell into anarchi overnight.

  2. His desk was in anarchi after the move.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép