TanroDictionary Sổ từ

anarthria

/əˈnɑːrθriːə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng mất khả năng nói các từ, chứng mất cấu âm.danh từ

Ví dụ

  1. After the stroke, he had anarthria and could not speak clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép