Nghĩa tiếng Việt
- Chính thị anaxtimatic.tính từ
Ví dụ
-
He bought an anastigmatic lens for the camera.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænəˌstɪɡˈmætɪk/
He bought an anastigmatic lens for the camera.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép