TanroDictionary Sổ từ

anastigmatic

/ˌænəˌstɪɡˈmætɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính thị anaxtimatic.tính từ

Ví dụ

  1. He bought an anastigmatic lens for the camera.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép