Nghĩa tiếng Việt
- Sự nối (hai mạch máu... ).danh từ
- Đường nối, mạng nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
The doctor studied the anastomoses carefully.
-
The map showed small anastomoses in the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép