Nghĩa tiếng Việt
- Ghê tởm, đáng ghét, đáng nguyền rủa.tính từ
Ví dụ
-
He called the rude joke anathematic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænəθˈmeɪtɪk/
He called the rude joke anathematic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép