TanroDictionary Sổ từ

anathematic

/ˌænəθˈmeɪtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghê tởm, đáng ghét, đáng nguyền rủa.tính từ

Ví dụ

  1. He called the rude joke anathematic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép