Nghĩa tiếng Việt
- Rủa, nguyền rủa.động từ
- Rút phép thông công, đuổi ra khỏi giáo phái.động từ
Ví dụ
-
They anathematise lies and unfair treatment.
-
Please anathematise the note for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép