Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của Anatoliadanh từ
Ví dụ
-
The anatolias were marked on the map.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænəˈtəʊliːəz/
The anatolias were marked on the map.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép