Nghĩa tiếng Việt
- Mổ xẻ, giải phẫu.động từ
- Phân tích, mổ xẻ (nghĩa bóng).động từ
Ví dụ
-
They anatomise the fish in science class.
-
The teacher anatomise the problem with clear examples.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép