TanroDictionary Sổ từ

anatta

/ɑːˈnɑːtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu cá vàng.danh từ
  2. Thuốc nhuộm màu cá vàng (để nhuộm phó mát).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fish had a bright anatta color.

  2. Anatta is used to color some cheese.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép