Nghĩa tiếng Việt
- Màu cá vàng.danh từ
- Thuốc nhuộm màu cá vàng (để nhuộm phó mát).danh từ
Tiếng Nhật
- 無我むがvô ngã, quên mình, xả thân
Ví dụ
-
The fish had a bright anatta color.
-
Anatta is used to color some cheese.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép