Nghĩa tiếng Việt
- Màu cá vàng.danh từ
- Thuốc nhuộm màu cá vàng (để nhuộm phó mát).danh từ
Ví dụ
-
The artist painted the bowl with anatto.
-
The farmer used anatto to color the cheese.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép