TanroDictionary Sổ từ

anbury

/ˈænbəi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. U mềm (ở ngựa và bò).danh từ
  2. Bệnh u rễ (ở cây củ cải và các cây cùng họ).danh từ

Ví dụ

  1. The horse had an anbury near its leg.

  2. Anbury can damage roots and slow plant growth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép