Nghĩa tiếng Việt
- U mềm (ở ngựa và bò).danh từ
- Bệnh u rễ (ở cây củ cải và các cây cùng họ).danh từ
Ví dụ
-
The horse had an anbury near its leg.
-
Anbury can damage roots and slow plant growth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép