Nghĩa tiếng Việt
- Ông bà, (thuộc) tổ tiên.tính từ
- Do ông bà truyền lại, do tổ tiên truyền lại.tính từ
Ví dụ
-
The room felt ancestral after cleaning.
-
The plan looked ancestral in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép