Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà ở ẩn, nữ ẩn sĩ.danh từ
Ví dụ
-
The anchoress appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæŋkəres/
The anchoress appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép