Nghĩa tiếng Việt
- Người ở ẩn, ẩn đặt.tính từ
Ví dụ
-
He chose an anchoretic life in the mountains.
-
an anchoretic life
cuộc đời ẩn dật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæŋkəˈrɛtɪk/
He chose an anchoretic life in the mountains.
an anchoretic life
cuộc đời ẩn dật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép