TanroDictionary Sổ từ

anchoring

/ˈænkərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của anchor.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are anchoring the boat near shore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép