Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của anchor.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They are anchoring the boat near shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænkərɪŋ/
They are anchoring the boat near shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép