Nghĩa tiếng Việt
- Không có neo.tính từ
- Lênh đênh; phiêu bạc.tính từ
Ví dụ
-
The boat drifted anchorless across the quiet bay.
-
After moving, she felt anchorless and lonely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép