TanroDictionary Sổ từ

anchorless

/ˈæŋkɜːləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có neo.tính từ
  2. Lênh đênh; phiêu bạc.tính từ

Ví dụ

  1. The boat drifted anchorless across the quiet bay.

  2. After moving, she felt anchorless and lonely.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép