Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh cứng khớp.danh từ
Ví dụ
-
His ankle pain came from anchylosis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænkəˈləʊsəs/
His ankle pain came from anchylosis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép