TanroDictionary Sổ từ

ancientness

/ˈeɪntʃəntnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng cổ xưa, tình trạng lâu năm, tình trạng lâu đời, tình trạng cũ kỹ.danh từ

Ví dụ

  1. The ancientness of the house gave it charm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép