Nghĩa tiếng Việt
- Phụ thuộc, lệ thuộc.tính từ
Tiếng Nhật
- 付帯ふたいphụ, kèm theo, thứ yếu
Ví dụ
-
The side room was ancillary to the main hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ænˈsɪləri/
The side room was ancillary to the main hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép