TanroDictionary Sổ từ

ancillary

/ænˈsɪləri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phụ thuộc, lệ thuộc.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The side room was ancillary to the main hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép