Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : ancipitous.tính từ
Ví dụ
-
The ancipital leaf had two sharp edges.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnɪspətəl/
The ancipital leaf had two sharp edges.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép