Nghĩa tiếng Việt
- Hơi hơi nhanh (nhanh hơn andante).D
- Nhịp hơi hơi nhanh (nhanh hơn andante).danh từ
Ví dụ
-
The music moved in an andantino pace.
-
The andantino fit the gentle dance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép