TanroDictionary Sổ từ

andric

/ˈɑːndrɪtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc giống đực; nhị.tính từ

Ví dụ

  1. The flower has an andric part.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép