Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc giống đực; nhị.tính từ
Ví dụ
-
The flower has an andric part.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːndrɪtʃ/
The flower has an andric part.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép