Nghĩa tiếng Việt
- Ái nam ái nữ (người).tính từ
- Lưỡng tính.tính từ
- Hai tính (có cả hoa đực lẫn hoa cái trong cùng một cụm hoa).tính từ
Ví dụ
-
Her androgynous look suited the stage role.
-
The design has an androgynous style.
-
The flower cluster was androgynous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép