TanroDictionary Sổ từ

androgynous

/ænˈdrɒdʒənəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ái nam ái nữ (người).tính từ
  2. Lưỡng tính.tính từ
  3. Hai tính (có cả hoa đực lẫn hoa cái trong cùng một cụm hoa).tính từ

Ví dụ

  1. Her androgynous look suited the stage role.

  2. The design has an androgynous style.

  3. The flower cluster was androgynous.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép