TanroDictionary Sổ từ

android

/ˈændrɔɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Kỹ thuật) Người máy, robot được thiết kế để trông và hoạt động giống như con người.danh từ
  2. Một hệ điều hành trên các thiết bị di động như smartphone và máy tính bảng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The android served drinks at the exhibition.

  2. My new phone runs on the Android system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép