Nghĩa tiếng Việt
- (Kỹ thuật) Người máy, robot được thiết kế để trông và hoạt động giống như con người.danh từ
- Một hệ điều hành trên các thiết bị di động như smartphone và máy tính bảng.danh từ
Tiếng Nhật
- アンドロイドngười máy dạng người
Ví dụ
-
The android served drinks at the exhibition.
-
My new phone runs on the Android system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép