Nghĩa tiếng Việt
- Chuyện vặt, giai thoại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He told an anecdote about school days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænɪkdəʊt/
He told an anecdote about school days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép