Nghĩa tiếng Việt
- Phòng không dội âm, phòng tiêu âm [TQ].danh từ
Ví dụ
-
He kept the anechoic chamber on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈtʃeɪmbɜː/
He kept the anechoic chamber on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép