TanroDictionary Sổ từ

anechoic chamber

/ ˈtʃeɪmbɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng không dội âm, phòng tiêu âm [TQ].danh từ

Ví dụ

  1. He kept the anechoic chamber on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép