Nghĩa tiếng Việt
- Thời kỳ đình dục.danh từ
Ví dụ
-
The rabbit rested during the anestrum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænsɪstrəm/
The rabbit rested during the anestrum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép