Nghĩa tiếng Việt
- Chứng phình mạch.danh từ
- Sự phình to khác thường.danh từ
Ví dụ
-
The scan found an aneurism near the artery.
-
The balloon showed an aneurism in the rubber.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép