Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) chứng phình mạch.tính từ
Ví dụ
-
The aneurysmal artery needed care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnɪriːzməl/
The aneurysmal artery needed care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép