TanroDictionary Sổ từ

anfractuosity

/ˌænˌfræktʃəˈwɑːsəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng quanh co khúc khuỷu; chỗ khúc khuỷu, chỗ quanh co.danh từ
  2. đường quanh co, đường khúc khuỷu.danh từ
  3. Tình trạng rắc rối, phức tạp.danh từ

Ví dụ

  1. The path's anfractuositi made walking slow.

  2. The map shows anfractuositi in the road.

  3. Her instructions had too much anfractuositi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép