TanroDictionary Sổ từ

angary

/ˈæŋɡəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền sử hoại (quyền sung công hoặc triệt phá có bồi thường tài sản của một nước trung lập nằm trên đất một nước có chiến tranh).danh từ

Ví dụ

  1. The nation invoked angary in the conflict.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép