Nghĩa tiếng Việt
- Tốt đẹp, phúc hậu như thiên thần.D
Ví dụ
-
He spoke angelicalli to the child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ænˈdʒelɪkli/
He spoke angelicalli to the child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép