Nghĩa tiếng Việt
- Kinh Truyền Tin (cho Đức Mẹ).danh từ
- Hồi chuông Kinh Truyền Tin.danh từ
- Dạng thay thế của Angelus.danh từ
Tiếng Nhật
- アンジェラスkinh Truyền tin, chuông Truyền tin
Ví dụ
-
We prayed the angelus at sunset.
-
The angelus rang from the tower.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép