TanroDictionary Sổ từ

angered

/ˈæŋɡəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của angerđộng từ

Ví dụ

  1. The delay angered many waiting passengers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép