Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của Angevindanh từ
Ví dụ
-
The angevins shared lunch after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæŋɡɪvɪnz/
The angevins shared lunch after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép