Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) bệnh viêm họng.tính từ
Ví dụ
-
The anginose throat made swallowing hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈændʒəˌnəʊs/
The anginose throat made swallowing hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép