Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc sự chụp tia X mạch.tính từ
Ví dụ
-
The angiographic image was clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌændʒiːəʊˈɡræfɪk/
The angiographic image was clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép