TanroDictionary Sổ từ

angiographic

/ˌændʒiːəʊˈɡræfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc sự chụp tia X mạch.tính từ

Ví dụ

  1. The angiographic image was clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép