Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghiên cứu mạch máu, mạch bạch huyết.danh từ
- Học mạch học.danh từ
Ví dụ
-
She studied angiology at school.
-
Angiology can explain vessel problems.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép